10/3/2026 Flashcards

(34 cards)

1
Q

provisional (a)

A

temporary
tạm thời, chưa chính thức

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

concise (a)

A

short and clear
ngắn gọn, súc tích

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

allegation (n)

A

accusation
lời cáo buộc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

accusation (n)

A

allegation
lời cáo buộc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

disciplinary (a)

A

mang tính kỷ luật, xử phạt

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

take after (v)

A

giống sb

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

look after (v)

A

chăm sóc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

look into (v)

A

xem xét kỹ, điều tra

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

look through

A

xem sơ qua

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

disgraceful (a)

A

đáng hổ thẹn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

breach (n)

A

sự vi phạm

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

sacred (a)

A

solemn, religious
thiêng liêng, linh thiêng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

pavement (n)

A

vỉa hè

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

impulse (n)

A

sự bốc đồng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

hijack (v)

A

seize control
chiếm lấy, giành quyền kiểm soát, lấn át

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

vanity (n)

A

tính hư vinh, sự phù phiếm

17
Q

decency (n)

A

sự tử tế, đúng đắn

18
Q

offender (n)

A

convict, criminal
người vi phạm

19
Q

abrasion (n)

A

vết trầy xước

20
Q

anthropogenic (a)

A

caused by humans or their activities

21
Q

fatigue (n)

A

sự mệt mỏi, kiệt sức

22
Q

mortality rate

A

tỉ lệ tử vong

23
Q

mortality risk

A

nguy cơ tử vong

24
Q

untimely (a)

A

xảy ra không đúng lúc, quá sớm hoặc không thích hợp về thời điểm

25
overdraw (v) (2)
rút quá mức exaggerate cường điệu, phóng đại
26
precipitation (n)
rainfall lượng mưa
27
give in to sth
nhượng bộ, đầu hàng, chịu thua trước điều gì
28
give off
tỏa ra, phát ra
29
justify (v)
biện minh, bào chữa,
30
justifiable (a)
có lý do hợp lý, có thể biện minh được, có thể chấp nhận được một hành động có thể được giải thích và chấp nhận là đúng hoặc hợp lý
31
unjustifiable (a)
không thể biện minh, không có lý do chính đáng
32
justification (n)
sự biện minh
33
exclaim (v)
la lên, thốt lên
34