APCS #3 Flashcards

(196 cards)

1
Q

acclaim

A

(n) - prase - sự khen ngợi, hoan nghênh, tán dương (public)
(v) - praise ca ngợi, hoan hô (public)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
2
Q

accompany

A

(v) - go with something, attend, follow - đi cùng

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
3
Q

acknowledge

A

(v) - admit

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
4
Q

ambiguity

A

(n) - doubt, uncertainty - sự mơ hồ, không rõ ràng, đa nghĩa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
5
Q

amid

A

(prep) - giữa

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
6
Q

amongst

A

(prep) - among (100%)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
7
Q

attach

A

(v) - fasten, add, tie, link, join - gắn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
8
Q

bias

A

(n) - unfairness, sự thiên vị
(v) - thiên vị - distort
(a) - mang tính thiên vị

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
9
Q

broad

A

(a) - wide, vast, expandsive, universal, extensive - rộng lớn, bao quát

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
10
Q

colourless

A

(a) - không màu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
11
Q

communal

A

(a) - collective, shared - chung

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
12
Q

convention

A

(n) - rule, tradition, practice - tập quán, quy ước, chuẩn mực hành xử

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
13
Q

cosy

A

(a) - warm, comforting, soft, intimate - ấm cúng, dễ chịu, thoải mái

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
14
Q

customary (a)

A

(a) - usual, traditional - theo phong thục, truyền thống, thông thường, quen thuộc, thường lệ

It is customary for guests to bring a small gift when invited to a dinner party, illustrating the importance of reciprocity in social interactions

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
15
Q

discourage

A

(v) - daunt - làm nản lòng
(v) - prevent, curb - ngăn cản, không khuyến khích

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
16
Q

discrimination

A

(n) - unfairness, injustice, bias - sự phân biệt đối xử

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
17
Q

discriminatory

A

(a) - phân biệt đối xử

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
18
Q

disrupt

A

(a) - disturb, interrupt - phá vỡ, làm gián đoạn

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
19
Q

distort

A

(v) - deform - bóp méo

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
20
Q

documented

A

(a) - authentic, truthful - được ghi chép rõ ràng, xác thực

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
21
Q

embed

A

(v) - fix, implant, insert - nhúng, gắn, cắm vào

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
22
Q

embedded

A

(a) - deep-rooted, entrenched - ăn sâu, khắc sâu

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
23
Q

escalate

A

(v) - increase, grow, intensify - leo thang, tăng lên nhanh chóng (tình hình, xung đột, vấn đề trở nên nghiêm trọng)

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
24
Q

etiquette

A

(n) - manner - nghi thức, lễ nghi, phép tắc

How well did you know this?
1
Not at all
2
3
4
5
Perfectly
25
facilitate
(v) - aid, simplify - tạo điều kiện, làm cho dễ hơn để___
26
faux pas
(n) - social error - lỗi giao tiếp, sai lầm trong ứng xử xã hội
27
figure (n)
(n) - số liệu (n) - famous person, leader, character - nhân vật, người nổi bật (n) - shape, form - hình dáng, vóc dáng
28
figure (v)
(v) - calculate, compute, estimate - tính toán (v) - think, suppose, determine, conclude - cho rằng, suy nghĩ.
29
firsthand
(a/adv) - direct - trực tiếp, tận mắt
30
govern
(v) - take control, manage, oversee, administer - cai trị, lãnh đạo 1 quốc gia (v) - curb, inhibit, manage, influence - điều hành kiểm soát, quản lý, chi phối, ảnh hưởng
31
grateful
(a) - appreciatetive - biết ơn, cảm kích
32
gratitude
(n) - appreciation - lòng biết ơn
33
harass
(v) - intimidate, torment, annoy, disturb - quấy rối, làm phiền, hành động liên tục, dai dẳng khiến người khác mệt mỏi, sợ hãi hoặc khó chịu
34
harassment
(n) - annoyance, disturbance, provocation - sự quấy rối, làm phiền
35
hesitant
(a) - afraid - do dự
36
hesitate
(v) - be uncertain - do dự
37
innocence
(a) - naivety, simplicity - ngây thơ, hồn nhiên (a) - purity, guiltlessness - vô tội, trong trắng
38
intimate
(a) - cosy, friendly, warm, devoted - thân mật gần gũi
39
offend
(v) - displease, insult - làm ai đó cảm thấy bị xúc phạm, khó chịu
40
offensive
(a) - disrespectful, insulting, rude - phản cảm, gây khó chịu, gây xúc phạm
41
outbreak
(n) - sự bùng phát
42
outgoing
(a) - extroverted, open - hướng ngoại, hòa đồng, cởi mở
43
oversimplification
(n) - distortion - sự quá đơn giản the action of describing or explaining something in such a simple way that it is no longer correct or true
44
oversimplify
(v) - đơn giản hóa quá mức
45
political
(a) - thuộc về chính trị
46
prompt
(v) - prompt sbd to do sth - encourage, motivate, urge - thúc đẩy ai đó làm sth (a) - immediate, rapid - ngay lập tức, nhanh chóng
47
prosperity
(n) - wealth, success - sự thịnh vượng, phát đạt
48
provocation
(n) - harassment, insult, incitement, stimulus - sự kích động, hành động chọc tức
49
quick-witted
(a) - smart, intelligent, perceptive - nhanh trí, lanh lợi
50
refine
(v) - hone, improve, cultivate - cải tiến, tinh chế, làm hoàn hiện hơn
51
refinement
(n) - cultivation, upgrade, enhancement, improvement - cải tiến, sự hoàn thiện (n) - sophistication, elegance, grace, delicacy - sự tinh tế, thanh lịch
52
reluctant
(a) - unethusiastic, unwilling, afraid, hesitant - miễn cưỡng, do dự, không sẵn lòng
53
secondhand
(a) - đồ đã qua sử dụng (a) - gián tiếp, nghe thuật lại từ người khác
54
sensation
(n) - phenomenon - hiện tượng, sự kiện gây chú ý
55
skin-deep
(a) - superficial, shallow - nông cạn, vẻ bề ngoài, không sâu sắc
56
slacker
(n) - người lười biếng
57
slacktivsm
(n) - người ủng hộ theo kiểu phông bạt, làm màu
58
solidarity
(n) - unity, harmony, unanimity - sự đoàn kết, tình đoàn kết
59
spirituality
(b) - tâm linh, đời sống tâm hồn
60
stem
(v) - arise, emanate, derive - xuất phát từ (v) - curb, inhibit, prevent, stop - ngăn chặn, kìm hãm
61
symbolic
(a) - representative - mang tính biểu tượng
62
torment (v)
(n) - agony, misery, distress, pain - sự đau khổ, cực hình, sự tra tấn (thể xác, tinh thần) (v) - mistreat, hurt, torture - tra tấn, hành hạ, làm khổ sbd
63
torture (n,v)
(n) - torment, suffering - sự tra tấn, cực hình (v) - torment, mistreat, beat - tra tấn, hành hạ
64
turbulent
(a) - unsettled, unstable, chaotic - hỗn loạn, nhiều biến đông
65
unanimity
(n) - unity, harmony - sự đồng lòng, nhất trí
66
underlying (2)
(a) - fundamental, basic - nền tảng, cơ bản (a) - hidden - ẩn dưới, ngầm, tiềm ẩn
67
versus
(prep) - vs - so với
68
whilst
(conjuction) - while
69
wisdom
(n) - insight, experience, sophistication - sự khôn ngoan, trí tuệ, từng trải
70
pole
(n) - bar - cái cột
71
quarter
(n) - dwelling, shelter, area - nơi ở, chỗ ở
72
reserve (3)
(v) - đặt trước, giữ chỗ (n) - supply, inventory, stock - nguồn dữ trự (n) - khu bảo tồn
73
severely
(adv) - seriously, critically, harshly - một cách nghiêm trọng, dữ dôi, khắt khe
73
scarce
(a) - insufficient, infrequent, rare, sparse - thưa thớt, khan hiếm
73
severe
(a) - serious, harsh, stringent - nghiêm trọng, dữ dội, nặng nề
73
susceptible
(a) - vulnerable, sensitive - dễ bị ảnh hưởng, tác động bởi + to N
74
single out
(v) - identify, choose - chọn ra, chỉ ra
74
vulnerability
(n) - sự dễ tổn thương, ảnh hưởng, điểm yếu
74
venomous
(a) - poisonous - có độc
74
sturdy
(a) - solid, durable, stiff - cứng cáp, bền bỉ
75
turmoil
(n) - chaos, confusion, unrest - hỗn loạn, rối ren
75
cricket
(n) - con dế
76
the seabed
(n) - đáy biển
77
uniform (2)
(a) - consistent, constant - không thay đổi, giữ nguyên (a) - alike, identical - giống nhau, đồng nhất
77
underfoot
(adv) - under, below - ở dưới, dưới chân
78
withdraw (2)
(v) - rút (v) - revoke - thu mình, tách biệt
78
vulnerable
(a) - sensitive, defenseless - dễ bị tổn thưởng
78
amulet
(n) - bùa hộ mệnh
79
counsellor
(n) - cố vấn
79
bank
(n) - bờ sông
79
arc
(n) - curve - đường cong
79
conjecture
(n,v) - hypothesis, theory, hypothesize - phỏng đoán, giả thuyết
79
curve
(n) - arc - đường cong
79
dishonest
(a) - not honest, lying - giả dối
79
disperse
(v) - spread, spray, scatter - phân tán, rải rác
80
dispersed
(a) - scattered, separated - phân tán, rải rác
81
disposed
(a) - willing - có xu hướng do sth be __ to do sth - sẵn lòng, sẵn sàng làm việc gì đó
82
dispute
(n) - argument, debate, conflict - tranh cãi, tranh luận
83
evocative
(v) - suggestive, expressive - gợi lên, khơi gợi cảm xúc, ký ức
84
extensive
(a) - thorough, huge, large - rộng lớn, mênh mông
85
surpass
(v) - beat, exceed, outweigh, pass - vượt qua, vượt trội hơn, làm tốt hơn
86
tolerate
(v) - khoan dung, tha thứ, chịu đựng sth irritating
86
suspend
(v) - delay, hold off, interrupt - ngừng, đình chỉ, trì hoãn, treo
87
turning point
(n) - climax, critical point, twist - bước ngoặt
87
unprecedented
(a) - original, exceptional, new, unusual, novel - chưa từng có tiền lệ, chưa từng có
88
undergo
(v) - suffer - trải qua
89
verdict
(n) - phán quyết
90
weave
(v) - blend, incorprate, unite - đan xen, lồng ghép, kết hợp (nghĩa bóng)
91
absorb
(v) - consume, understand - hấp thụ, tiếp thu, thu hút
91
adhere
(v) - obey, conform to, stick to - tuân thủ, gắn bó, bám theo
92
adopt
(v) - nhận nuôi - bắt đầu sth mới
92
adversity
(n) - situation, trouble, hard times - nghịch cảnh, hoàn cảnh khó khăn
93
amid
(prep) = during, middle
93
attainable
(a) - achievable, feasible, practicable - có thể đạt được
93
attrition
(n) - erosion - sự mai một
94
commerce
(n) - buying and selling, exchange - hoạt đông mua bán
94
commitment
(n) - sự cam kết
95
contradict
(v) - oppose, deny, counter - phản bác, phủ nhận, mẫu thuẫn vs sth
95
commonplace (2)
commonplace
96
compensation
(n) - fee - tiền thù lao, tiền bồi thường, đền bù
96
comprise
(v) - consist of, make up, encompass - bao gồm
97
deceptive
(a) - dishonest, ambiguous - dễ gây hiểu lầm, dối trá, lừa gạt
97
contribute
(v) - đóng góp
98
defiance
(n) - disobedience, opposition, provocation - sự chống đối, thách thức
98
defiant
(a) - disobedient, challenging - tỏ ra thách thức, chống đối, ngang bướng
99
defiantly
(adv) - một cách chống đối, ngang bướng, bất chấp, thách thức
100
enforce
(v) - apply - thi hành (policy,...)
100
defy
(v) - refuse to obey, challenge, violate, oppose - thách thức, chống đối, bất chấp
100
dependable
(a) - loyal, reliable - đáng tin cậy, luôn làm tròn trách nhiệm
101
ease
(v) - soften, relieve - làm dịu, làm nhẹ bớt
102
emanate
(v) - arise, emerge - phát ra, lan tỏa, toát ra
102
even if
- dù cho, ngay cả khi
103
enhance
(v) - upgrade - nâng cao, tăng cường, cải thiện
103
exposure
(v) - publicity - sự tiếp xúc, sự phơi bày, sự tiếp cận
104
facilitator
(n) - organizer - người hỗ trợ, người dẫn dắt
105
fuel
(v) - incite - tiếp thêm nhiên liệu, thúc đẩy, làm tăng thêm, châm ngòi
106
gratification
(n) - satisfaction, fulfillment, joy - sự hài lòng, thỏa mãn
106
grant
(v) - give, allow - trao cho, ban cho, mang lại
107
habitually
(adv) - một cách thường xuyên, theo thói quen
108
harness
(v) - exploit, control, utilize, tackle - khai thác, tận dụng, kiểm soát
108
hybrid
+ model/system - combining two different things
109
immense
(a) - extremely large, massive, huge - khổng lồ, rất lớn
109
immerse
(v) - submerge, involve - đắm chìm, hòa mình vào
110
impede
(v) - obstruct, prevent, curb - cản trở, ngăn cản
111
impel
(v) - prompt, incite - thúc đẩy , thúc ép ai đó do sth
112
impulsive
(a) - instinctive, tending to act without thought - bốc đồng, hấp tấp
113
indifferent to
(v) - unfeeling, uninterested - thờ ơ
114
indispensable
(a) - crucial, vital - cần thiết, thiết yếu
115
inflame
(v) - làm bùng lên (emotion, ..) (negative)
116
overwhelming
(ing) - gây choáng ngợp (chủ động)
117
cybercrime
(n) - tội phạm mạng, các hành vi phạm tội qua mạng
118
define
(v) - explain, describe, illustrate - định nghĩa
118
desperate
(a) - hopeless - tuyệt vọng
119
desperate
(a) - extreme, urgent, intense - rất khao khát
120
diagnosis
(n) - analysis - chuẩn đoán
120
discomfort
(n) - pain, ache - đau nhẹ, bất tiện, khó chịu
121
disruptive
(a) - causing trouble, confusion, disturbing - gây rối loạn, phá vỡ trật tự
122
dominant
(a) - more important, leading, main, superior - có ảnh hưởng lớn hơn, chiếm ưu thế, thống trị
123
embark
(v) - commence, launch - bắt đầu (một công việc, dự án, hành trình mới)
123
essence
(n) - core, fundamental nature - cốt lõi, bản chất
124
equitable
(a) - unbiased, fair - công bằng, hợp lý, không thiên vị, bình đẳng
125
essential
(n) - basic, necessity - yếu tố thiết yếu, điều cốt yếu
126
exaggerate
(v) - amplify, overemphasize, overstate - thổi phồng, phóng đại sự việc
127
examine
(v) - analyze, test, check - kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng
128
explicit
(a) - unambiguous, comprehensible, understandable, clear - rõ ràng, dễ hiểu, không mơ hồ
128
exploit
(v) - misuse, abuse, take advantage of, utilize - khai thác, tận dụng triệt để, lợi dụng, bóc lột
129
exploitation
(n) - take advantage of - khai thác, lợi dụng, bóc lột
130
famine
(n) - hunger, starvation - nạn đói (phạm vi lớn)
131
grapple
(v) - confront, deal with - đấu tranh, vật lộn
131
hamper
(v) - hinder, obstruct, impede, curb, inhibit - ngăn cản, làm cho điều gì đó khó thực hiện
132
hinder
(v) - prevent, curb, hamper - cản trở, gây khó khăn
133
hypnosis
(n) - anaesthetic - sự thôi miên
133
hypnotize
(v) - anaesthetize - thôi miên
134
impartial
(a) - unbiased, neutral, fair, equitable - không thiên vị, công bằng
134
immense
(a) - extremely large, enormous, massive - rất lớn, bao la, khổng lồ in size or degree
135
infer
(v) - suy ra, suy luận, kết luận
135
inflation
(n) - lạm phát
136
institution
(n) = organization - tổ chức
136
instinct
(n) - feeling, sense - bản năng, trực giác
137
loosen
(v) - nới lỏng
137
medication
= medicine, drug
138
midway
(adv) - half way, middle - giữa chừng
139
misery
(n) - pain, agony, suffering - sự khổ sở, bất hạnh, đau khổ
139
nasty (2)
(a) - awful, diry, offensive, disgusting - kinh tởm, bẩn thỉu (a) - cruel, mean - độc ác, ác ý
140
neglect
(v) = ignore - sao nhãng, lơ
140
necessitate
(v) - demand, constrain, call for, require - đòi hỏi, yêu cầu, buộc phải
141
neutralize
(v) -counteract - đối phó, vô hiệu hóa, chống lại
141
occasion
(v) - cause, make happen - gây ra, tạo ra
141
overstate
(v) - exaggerate, ampilfy - nói quá, phóng đại
142
overtake
(v) - surpass, pass, beat - vượt qua ai đó trong tiến trình, thành tích
142
partial
(a) - incomplete - một phần, không đầy đủ
143
partial
(a) - bias, unfair - thiên vị, không công bằng
143
preparedness
(n) - willingness, readiness, alertness - sự/ trạng thái sẵn sàng
144
prescribe
(v) - define, determine, specify - quy định, ra lệnh (official) (v) - kê đơn thuốc
144
prevalent
(a) - popular, common, widespread - phổ biến, thịnh hành, lan rộng
145
pressing
(a) - imperative, urgent, crucial, immediate, serious - khẩn cấp, cấp bách, cần được giải quyết ngay