aggravate
(v) - worsen, exacerbate - làm tồi tệ đi
agonize
(v) - over/about sth - suffer - chịu đau đớn, dằn vặt
ambiguous
(a) - unclear, obscure, questionable - mơ hồ, không rõ ràng
appeal(1)
(n) - request for help, call, demand - lời kêu gọi, sự thỉnh cầu
(v) - request, call, ask, demand, require - kêu gọi, khẩn cầu
appeal(2)
(n) - attraction, power to attract, charm - sự hấp dẫn, lôi cuốn
(v) - attract, fascinate, charm - thu hút, hấp dẫn
appealing
(a) - attractive - hấp dẫn, lôi cuốn, thu hút
appreciable
(a) - marked, significant, considerable - đáng kể
assent
(n) - agreement, consent
authority
(n) - power, control - quyền lực, quyền hạn (legal & moral)
(n) - expert, judge - chính quyền, cơ quan, có thẩm quyền
automate
(a) - automatize - tự động hóa
boast
(n) - pride - niềm tự hào, lời khoe khoang
(v) - brag - khoe khoang, tự hào
brag
(v) - boast - khoe khoang
broaden
(v) - extend, expand - mở rộng
circumstance
(n) - situation, condition - tình huống, hoàn cảnh
civic
(a) - community - thuộc về công dân, cộng đồng
civil war
nội chiến
clutter
(n, v) - mess, confusion, chaos - sự bừa bộn, lộn xộn
(v) - làm bừa bộn, chất đầy
commence
(v) - begin, initate - khởi đầu, bắt đầu
comprehensive
(a) - thorough, inclusive - toàn diện, bao quát
conclude
(v) - come to an end - kết luận
conclusive
(a) - convincing, unmistakable - chắc chắn, không thể nghi ngờ, mang tính quyết định
confront
(v) - encounter, face - đương đầu, chạm trán
consciously
(adv) - intentionally, knowingly, purposely - một cách có chủ đích, có ý thức, chủ động
considerably
(adv) - significantly, appreciably - đáng kể