interest rate
lãi suất
ahead of time
trước thời hạn, sớm hơn dự kiến
an overview
một cái nhìn bao quát
a small sampling
một phần nhỏ để minh họa cho cái lớn hơn
a tribute to sb
sự tôn vinh, tưởng nhớ, tri ân tới sb
a tribute to sth
sự tôn vinh, tưởng nhớ, tri ân tới sb
testament là minh chứng, bằng chứng cho điều gì
at stake
rủi ro, đang bị đem ra đánh cược, đang bị đe dọa
at the expense of sth
bằng cách đánh đổi, cái giá của cái gì đó
Economic growth should not come at the expense of environmental protection
at the hands of sbd
autonomous region/territory
khu tự trị
a window into
bear a (striking) resemblance
có nét tương đồng với, giống với
bear sth in mind
hãy nhớ rằng…, cần xem xét điều gì đó khi đang làm/quyết định
be at loggerheads with sbd
mẫu thuẫn gay gắt, mâu thuẫn kịch liệt
be rooted in
derive from, stem from - bắt nguồn từ
be willing to
do sth - sẵn sàng làm việc gì đó
bring someone up
nuôi dạy ai đó
burial site/place
địa điểm chôn cất/ mai táng
cater to sb/sth
đáp ứng nhu cầu, phục vụ, chiều theo
crack down on
crack down on + N/gerund/sth
- trấn áp, xử lý nghiêm, mạnh tay với
date back
date back + period (past)
- có từ thời điểm nào trong quá khứ, tồn tại từ lâu
defining principle
nguyên tắc cốt lõi / nguyên tắc then chốt
draw inspiration from
lấy cảm hứng từ
emphasis on
put/place/lay + emphasis on