-holic
-holic - người nghiện cái gì đó
Eg: Workaholic - người nghiện công việc
vice-
vice- - phó
Eg: Vice president - phó thủ tướng
inter-
inter- - lẫn nhau, giữa
Eg: Intergenerational - giữa các thế hệ
ethno-
ethno- - liên quan đến dân tộc
Eg: Ethnobotanist - Nhà nghiên cứu sinh vật học & con người, ethnicity - dân tộc, sắc tộc
counter-
counter- - phản, chống lại
Eg: Counter-Urbanization - Phản đô thị hóa
co-
co- cùng, chung, với nhau, cùng nhau
Eg: Cooperation - sự hợp tác chung
ever-
ngày càng, không ngừng, hơn bao giờ hết
eg: ever-longer - ngày càng dài hơn
post-
hậu, sau
eg: post-pandemic, post-war